Trang chủ Kinh doanh Các ngân hàng tăng/giảm không đồng nhất

Các ngân hàng tăng/giảm không đồng nhất

qua admin
0 nhận xét

khảosáttỷgiángoạihốisángchuần, cácngoạithnhhưyennhật, bảnganh, chôlaúc, wonhànquốcvànhândântệvẫnti

Tỷ giá Yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá Yen Nhật (JPY) hôm nay ngày 3/10, ở chiều mua vào có 4 ngân hàng tăng tăng và 4 ngân hànm giá so với cuần trước. Trong khi đó đ đ đ đ đ đ đ đ đ đ đ đ giá so với trước.

Hôm nay Sacombank có giá mua vào Yen Nhật (JPY) cao nhất ở mức 162,5 VND/JPY.

Ganghan

Tỷ giá JPY hom nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bangla

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bangla

VCB

160,41

162,04

169,82

-0,24

-0,23

-0,25

Agribank

162,35

162,50

169,14

0,09

0,09

0,09

vietin bank

161,67

161,67

170,22

0,09

0,9

-0,1

BIDV

161,07

162,05

169,31

-0,32

-0,31

-0,34

Techcombank

158,28

161,44

170,58

0,25

0,25

0,14

NCB

161,02

162,22

168,68

0,2

0,2

0,07

Eximbank

162,42

162,91

166,80

-0,49

-0,49

-0,58

Sacombank

162,5

163,5

170,04

-0,22

-1,05

-0,25

Tỷ giá đô la Úc tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá đô la Úc (AUD) Hôm Nay ở Chiều mua vào có 2 ngân hàng tăng tăng giá và 6 ngân hàng giá so với trước. Mặt khácở chiều bán ra có

Eximbank là ngân hàng có giá mua vào đô la Úc cao nhất ở mức 15.143 VND/AUD. 15.566 VND/AUD.

Ganghan

Tỷ giá AUD hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bangla

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bangla

VCB

14.940,51

15.091,42

15.577,14

-130,24

-131,56

-135,79

Agribank

14.996

15.056

15.642

-135

-136

-137

vietin bank

15.128

15.228

15.778

-116

248

98

BIDV

15.001

15.092

15.587

-142

-142

-150

Techcombank

14.856

15.118

15.743

106

107

94

NCB

14.911

15.011

15.722

19

19

6

Eximbank

15.143

15.188

15.566

-146

-147

-157

Sacombank

15.070

15.170

15.828

-125

-91

-125

Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá bảng Anh (Gbp) Hôm Nay ở chiều mua vào có 4 ngân hàng tăng tăng giá và 4 ngân hànhỉnh giá.

Ngân hàng Sacombank đang có giá mua vào bảng Anh (GBP) cao nhất la 26.236 VND/GBP. Trong khi đó Eximbank có giá bán ra bảng Anh thấp nhất trong các ngân hàng, ghi nhận ở mức 26.906 VND/GBP.

Ganghan

Tỷ giá GBP hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bangla

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bangla

VCB

25.883,08

26.144,53

26.985,99

-18,61

-18,79

-19,40

Agribank

26.119

26.277

26.947

8

8

8

vietin bank

26.205

26.255

27.215

88

172

-38

BIDV

26.012

26.169

27.129

83

83

94

Techcombank

25.822

26.179

27.112

-30

-30

-44

NCB

26.139

26.259

27.189

33

33

11

Eximbank

26.199

26.278

26.906

-95

-95

-108

Sacombank

26.236

26.286

27.002

-35

-137

-29

Tỷ giá win Hàn Quốc tại các ngân hàng hôm nay

Khao Sat tỷ giá win Hàn Quốc (KRW) ở chiều mua vào có 1 ngân hàng tăng giá, 3 ngân hàng giảm giá và 2 ngân hàng không mua vào win Hàn Quốc bằng tiền mặt. Còn ở chiều bán ra có 1 ngân hàng tăng giá, 3 ngân hàng giảm giá và 2 ngân hàng giữ nguyên giá bán.

BIDV là ngân hàng có giá mua vào won Hàn Quốc cao nhất ở mức 14,82 VND/KRW. Đồng thồng thời ngân hàng này cũng đang có giá bán ra win thấp nhất trong các ngân hàng là 17,37 VND/KRW.

Ganghan

Tỷ giá KRW hom nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bangla

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bangla

VCB

14,28

15,86

17,39

-0,13

-0,15

-0,16

Agribank

15,87

18,21

-0,09

-0,1

vietin bank

14,78

15,58

18,38

-0,09

1,01

0,01

BIDV

14,82

17,37

-0,11

-0,1

Techcombank

19

0

NCB

12,74

14,74

18,33

0,02

0,02

0

Tỷ giá nhân dân tệ tại các ngân hàng hôm nay

Khao Sat tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại 5 ngân hàng trong nước, chỉ Vietcombank giao dịch mua vào nhân dân tệ bằng tiền mặt, quay đầu giảm giá so với phiênian giao dịch tuần trướ. Ở chiều bán ra có 1 ngân hàng tăng giá, 2 ngân hàng giảm giá và 2 ngân hàng giữ nguyên giá bán.

Tỷ giá Vietcombank mua vào đồng nhân dân tệ (CNY) ghi nhận được là 3.286,39 VND/CNY.

Ganghan

Tỷ giá CNY hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bangla

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bangla

VCB

3.286,39

3.319,58

3.426,94

-8,10

-8,19

-8,45

vietin bank

3.317

3.427

34

Four

BIDV

3.299

3.408

-14

-12

Techcombank

2.940

3.470

0

0

Eximbank

3.291

3.413

1

0

Ben cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:

JPY Japanese Yen Price: 23.700 – 24.010 VND/USD.

Tỷ giá euro (EUR) Fee: 22.787.53 – 24.062.83 VND/EUR.

Tỷ giá dô la Singapore (SGD) shopping mall – Bang La La: 16.206.33 – 16.896.90 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) Fee: 16.860.59 – 17.579.04 VND/CAD.

Tỷ giá baht Thai (THB) Shopping Cart – Bang La La: 557,08 – 642,75 VND/THB.

bang tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày.

You may also like

Để lại một bình luận