Trang chủ Kinh doanh Phiên bản cao cấp giá bao nhiêu?

Phiên bản cao cấp giá bao nhiêu?

qua admin
0 nhận xét

Honda Reed smart key 2022 thuộc dòng xe may tay ga phổ thông được Honda giới thiệu tại thị trường Việt Nam từ những năm 2008. Cho tới nay trải qua 2 phiên bản với nhiều thay đổi khác nhau về thiết kế, động cơ và cả về giá xe Lead Smartkey 2022 hiện nay luôn là vấn đề được quan tâm đến nhiều nhất vì là mẫu xe tầm trung phù hợp với đại đa số người tiêu dùng Việt Nam nên việc mẫu xe này hay bị đội tr giá là kỻ.

Honda Lead 2022 (ảnh nguồn honda.com.vn)

Với những ưu đặc điểm riêng biệt phù hợp với đa số người dùng Việt mẫu xe này đã nhận được sự tin yêu của không chỉ khách hàng toàn cầu nói chung mà còn của Việt Nam nói riêng, honda reed 2022 Smartkey đã gây dựng được thành công lớn, có dấu ấn không hề nhỏ trong lòng người tiêu dùng Việt Nam.

Tuy nhiên, Honda Lead hiện đang trong tình trạng khan hàng. Khảo sát một số đại lý phân phối xe máy Honda ở khu vực miền Trung, miền núi phía Bắc, cũng như ở Hà Nội cho thấy, nhiều phiên bản Honda Lead hiện không có sẵn tại đại lý.

Bảng giá xe lead 2022 mới nhất đầu tháng 8/2022

Giá xe Lead 2022 tại TP. Ho Chi Minh City

Giá xe Lead 2022 phiên bản cao cấp (smart key)

Giá đề xuất

Jadaily

Lead 2022 Smartkey màu Trắng

41.226.000

48.000.000

lead 2022 no more smart keys

41.226.000

48.000.000

Lead 2022 Smartkey màu Xanh

41.226.000

48.000.000

Lead 2022 Smartkey màu Xám

41.226.000

48.000.000

Giá xe Lead 2022 phiên bản Tiêu chuẩn

Giá đề xuất

Jadaily

Lead 125 2022 màu Trắng

39.060.000

46.500.000

Lead 125 By 2022

39.060.000

46.500.000

Giá xe Lead 2022 Fien Baan Đặc Biệt

Giá đề xuất

Jadaily

lead 125 2022 Samrtkey màu Đen

42.306.000

49.800.000

Lead 125 2022 Smartkey màu Bạc

42.306.000

49.800.000

Giá xe Lead SmartKey 2022 tại Hà Nội và các tỉnh lân cận

Giase lead 2022 phiên bản cao cấp (smart key)

41.226.000

47.500.000

Giá xe Lead 2022 phiên bản tiêu chuẩn

39.060.000

46.000.000

Giá xe Lead 2022 Fieng Bang Dirk Viet

42.306.000

49.000.000

* Lưu ý: Giá trên chưa bao gồm phí VAT, chưa bao gồm phí thuế trước bạ + phí ra biển số + phí bảo hiểm dân sự. Người tiêu dùng nên ra các đại lý gần nhất để có thể biết giá một cách chính xác Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo.

What will happen to the Honda Reed 2022?

ホンダ リード đời mới có thiết kế hiện đại hơn, thon gọn và ôm sát người lai. Các đường chạm tinh tế, hình khối 3D tạo nên sự khác biệt so với trước đây. Trên xe còn có những điểm xuyết các chi tiết crôm sáng , toát lên vẻ sang chảnh.

Bảng giá xe máy Honda Lead 2022 mới nhất tháng 8/2022: Phiên bản cao cấp giá bao nhiêu?
(Ảnh nguồn honda.com.vn)

Thân xe và bên hông cũng cũng có nhiều đường gân nổi hơn, tuy nhiên không làm thay đổi tổng thể mềm mại vốn có của dòng xe này.

Kích thước xe dài x rộng x cao lần lượt la 1.844 x 680x 1.130 mm, chiều dài cơ sở 1.273mm và trọng lượng 113 kg, chiều cao yên 760 mm vàm khong 1.8 mm.

Các tiện ích đáng kể trên xe gồm: Cổng sạc tiện lợi đặt trong hộc đựng đồ phía trước, hộc đựng đồ dưới yên cực lớn với dung tích 37 lít, chìa khóa thông minh, móc treo đồ trước và sàn để chân rộng rãi.

Bảng giá xe máy Honda Lead 2022 mới nhất tháng 8/2022: Phiên bản cao cấp giá bao nhiêu?
(Ảnh nguồn honda.com.vn)

Sức mạnh của Honda Lead đến từ i động cơ eSP+ 4 バルブ thông minh thế hệ mới. Khối động cơ này thể hiện bước đột phá trong công nghệ động cơ của Honda, giúp tăng hiệu suất hoạt động và khả năng vận hành mạnh mẽ vượt trội, tiết kiệm xăng cho Lead.

Cung cấp sức mạnh cho Honda Lead 2022 là khối động cơ eSP PGM-Fi 125 phân khối cho công suất 7,9 kW tại 7.500 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 11.4 Nm tại 5.500 vòng/phút.

Bảng giá xe máy Honda Lead 2022 mới nhất tháng 8/2022: Phiên bản cao cấp giá bao nhiêu?
(Ảnh nguồn honda.com.vn)

Thông số kỹ thuật xe Honda Lead 2022

Khối lượng bản thân:

113kg, Dai x Rộng x Cao: 1.832mm x 680mm x 1.120mm

Khoảng cách trục bánh xe:

1.273mm, Diameter: 760mm

Khoảng sáng gầm xe:

138 mm, height: 6.0 liters

Kích cỡlốp trước/ sau:

Track: 90/90-12 44J, Thau: 100/90-10 56J

Phuộc trước:

Ống lồng, giảm chấn thủy lực, Phuộc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực.

Loại động cơ:

eSP+, 4 vans, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng dung dịch

Dung tích xy-lanh:

124,92cm³

Đường kính x hành trinh pít-tông:

52,4 mm x 57,9 mm, thickness: 11:1

Công suất tối đa:

8,22 kW/ 8.500 vòng/ phút, Mômen cực đại: 11,7 Nm/ 5.250 vòng/ phút

Dung tích nhớt may:

0.9 lít khi rã máy, 0.8 lít khi thay nhớt

Loại truyền động:

Vô cấp, điều khiển tự động, Hệ thống khởi động: Điện.

Ngoài ra, chúng tôi cũng xin giới thiệu tới độc giả các thông tin mà nhiều người quan tâm trong lĩnh vực Kinh tế – Chứng khoán: #Nhận định chứng khoán #Bản tin chứng khoán #Chung Koan Pai Singh #Cổ phiếu tâm điểm #đại hội cổ đông #chia cổ tức #phát hành cổ phiếu #bản tin bất động sản #Bản tin tài chính ngân hàngKính mời độc giả đón đọc.

Bảng giá xe may Honda Vision 2022 mới nhất đầu tháng 8/2022: Chênh cao nhất gần 25 triệu đồng

8/2022 …

“Người em” của xe may Honda SH sẵn sàng công phá đảo thị trường Việt: Giá “hữu nghị”?

Honda SH có thể sẽ bị thất sủng trong thời gian tới bởi mẫu xe tay ga “anh em” sắp được tung ra tại thị …

Bảng giá xe máy Honda SH Mode 2022 mới nhất tháng 8/2022: Mẫu xe được mệnh danh “đẳng cấp quý co”

8, giá xe may Honda SH Mode có khá nhiều biến động đối với các phiên bản khác nhau.

You may also like

Để lại một bình luận