Trang chủ Thế giới Cách làm bài đọc hiểu 5 câu hỏi tiếng Anh tốt nghiệp THPT

Cách làm bài đọc hiểu 5 câu hỏi tiếng Anh tốt nghiệp THPT

qua admin
0 nhận xét

Cô Thái Hà phân tích bài đọchiểu 5 câu hỏ i và gợi ý cá chtì mđá pánđúng chotừng dạng.

Dumnezeu sa te binecuvanteze đềthim inh họa tốt ng hiệp THP Tmôn tiếng Anhnămnay, côĐinh Thị Thái Hà, thạc csĩngôn ngữ Anh, hướng dẫn cá ch làm dạng bài đỞ Trước hi làm, cácem lướt nhanh bài đọc một lần để lúc đọc câu hỏi có thể xác định đượ

Bài đọc mẫu:

Relațiile dintre Regatul Unit și Statele Unite au fost întotdeauna strânse. Ca toate relațiile apropiate, a avut o perioadă dificilă. Statele Unite au fost inițial o colonie britanică, dar între 1775 și 1783 Statele Unite au luptat pentru independență. Statele Unite au luptat din nou cu Marea Britanie în războiul din 1812.

Dar, în general, cele două țări se simt mai aproape una de cealaltă decât orice altă țară, iar politica lor externă arată acest lucru. În timpul Primului și al Doilea Război Mondial, Marea Britanie și Statele Unite s-au sprijinit reciproc. Când Statele Unite caută asistență externă, Regatul Unit este de obicei prima țară care se prezintă și este uneori denumită „a 51-a adresă privind statul Uniunii”.

Cu toate acestea, relațiile speciale care s-au dezvoltat din 1945 nu se explică doar prin interese politice comune. An important Motivul prieteniei este că oamenii din ambele țări sunt foarte asemănători. ei Împărtășiți aceeași limbă și bucurați-vă reciproc de literatura, filmele și televizorul. Mulți americani au strămoși sau rude britanice care încă locuiesc în Regatul Unit. Guvernul SUA și sistemul politic au sediul în Regatul Unit, cu multe companii britanice și americane care operează de ambele maluri ale Oceanului Atlantic. În Marea Britanie, unii sunt îngrijorați de amploarea influenței SUA, în timp ce alții sunt gelosi pe puterea sa actuală. Relațiile speciale erau puternice la începutul anilor 1980, când Margaret Thatcher era prim-ministru al Regatului Unit și Ronald Reagan era președintele Statelor Unite.

((((Adaptat la cultura britanică și americană din fundal).

1. Câu hỏ i dạng tìm thông tintổng quát:

– Care este pasajul principal?

-Care este cel mai bun titlu al pasajului?

– Care este subiectul acestui pasaj?

-Despre ce se discută în principal pasajele?

– Care este ideea principală a culoarului?

ỐivớibàiBàiọiọiọc5câu (bàiọcngắn), đasốthôngtinsẽnằmtrotonccu ầutiêncủihoặc vìvậy, thísinhãyọyọcẩnthậnthnthntiênhoặnm ặoạonm ộtcủbài.

Vídụ Întrebarea 1: Despre ce este partea principală?

A. O prietenie puternică între Regatul Unit și Statele Unite.

B. Relații strânse între Regatul Unit și Statele Unite.

C. O relație specială pe care Marea Britanie a dezvoltat-o ​​în timpul celui de-al Doilea Război Mondial.

D. Impactul deosebit al Statelor Unite asupra Marii Britanii în timpul celui de-al Doilea Război Mondial.

Chọn đápán B: Nội dung thông tin cứa đầy đủtron gcâu đầu tiên của đoạn 1.

2. Dcâng câu hỏ isố 2:

– Care dintre următoarele nu este listată în paragraf…

– Care dintre următoarele este corect/incorect…

-Nu e in lista …

Ể làm ược, các em chú ý cuvinte cheie (các từ khóa) của câu hỏi, xác ịnh đoạn chứa thông tin ược hỏi, ọc kỹ sau đó dùng phương pháp loại trừ ể đ tìm ra đáp CHính.

Vídụ Întrebarea 2: Care dintre următoarele nu este menționată în paragraful 3 ca cotă-parte între Regatul Unit și Statele Unite?

A. Literatură

B. Film

C. Moneda

D. TV

verifică: Chúng ta chỉ ọc đoạn số ba và dùng phương pháp loại trừ như sauu: ọc các phương án a, b, c, d sau đó tìm thông tin ở đoạn 3. câu số 3 ở dòng 3, 4 của đo đo đo đnn này cở các 3, 4 của đo đo đo đn. án A, B, Dnhưng không có C. Vậy đápán là C.

3. Câu hỏ itì mkiếm thông tin:

– Potrivit paragrafului 2, care dintre următoarele se poate aplica…

-Conform paragrafului, de ce/ce/cum…?

-Conform paragrafului 2, care dintre următoarele…

-În al doilea paragraf, autorul implică…

Phần chitiết trong cácđoạn vnnhỏ cũng được xe mlà phần “chođiểm”. Dạng bài này bắt buộchọc sinh phải đi tìm thông tintron gchính đoạn vnđã được chỉ raở bài đọc:

Vídụ Întrebarea 3: Conform paragrafului 3, care dintre următoarele este corectă?

R. Regatul Unit și SUA au politici externe similare

B. Oamenii din Regatul Unit și Statele Unite au multe în comun.

C. Limbile Regatului Unit și ale Statelor Unite sunt diferite.

D. Toți președinții SUA au relații bune cu Prim-ministrul Regatului Unit.

Chúng ta chỉ đọc đoạn số 3 và các phươngán A, B, C, Dcótron gcâu hỏi. Chúý dòng 2 đoạn 3 có từ đồng nghĩa của „common” là „similar” và sau đó là một loạt dẫn chứng được đưara. Vì vậy, chúng ta chọn đápán B.

4. Câu hỏ itì mtừ đồng nghĩa:

-Cuvântul/expresia … din paragraful 2 înseamnă în principal ______

-Cuvântul … din paragraful 1 are cel mai apropiat sens de _____

Khiđọc, bạn sẽ thấytron gđoạn vncó từ đượ cinđậm và từ đó sẽ xuấth iện trong câu hỏi. Vì thế, cần xác định nólà loại từ gì. Thường đề sẽ chohai loại chín hlà dan htừ và tín htừ. Với danh từ, bạn xem nó dùng ể chỉ người hay vật và chọn đáp án tương tự, con với tính từ là dạng khẳng ịnh hay phủ ịnh rồi dựa vào đó ển chọn đáp án.

Vídụ Întrebarea 4: Cuvântul important din paragraful 3 este cel mai apropiat sens de _____

A. Obligatoriu

B. Puternic

C. Atenție

D. Prietenos

„Important” cónghĩa quantrọng, thuộc từ loại tín htừ. Cácem quansát tron ​​​​gđá pán thấy có từ „necesar” (cần thiết), là tín htừ gần nghĩan hất với từtron g câu hỏi.

5. Dạng bài tìm từ thay thế các đại từ:

-Cuvântul … din paragraful se referă la _________.

Vớikiểubàinày, họcsinhcầnxácịnhạitừólàgìgìgì, thaythếng ười, vậthaymộtsựytvi ệ, hãyọckkkungaytrướccâucótừinậm, cácemsẽdễdễdàngtìmượngtìm ượcrán.

Vídụ Întrebarea 5: Cuvântul „ei” din paragraful 3 este de preferat față de __________.

O tara

B. oameni

C. Interese politice

D. Strămoșii britanici

Từ gạch chân là „Ei” trong đoạn 3 vì vậy chúng tachỉ tìm trong đoạn này. Cóhai yếu tố để chọn đápán B mà không phải cá cđá pán còn lại vì “Oameni” xuấth iện ở câu đứ chứ a thông tin. „Ei” cũng là chủ ngữ trong câu saucâu có chứ la ừ „Oameni”.

Ị inh Thị Thái Hà

You may also like

Để lại một bình luận