Trang chủ Việt Nam Điểm chuẩn Đại học Nha Trang 2022 cao nhất 21 điểm

Điểm chuẩn Đại học Nha Trang 2022 cao nhất 21 điểm

qua admin
0 nhận xét

Me

Chương trình tiên tiến – Chất lượng cao

7340101A

Quản trị kinh doanh (Chương trinh song ngữ Anh-Việt)

20.0

7.4

725

6.0

7340301PHE

Catuan (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt)

18.0

7.0

725

5.5

7480201PHE

Công nghệ thông ting (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt)

19.0

7.0

725

5.5

7810201PHE

Quản trị khách sạn (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt)

19.0

7.0

725

6.0

Chương trinh chuẩn/đại trà

7620304

Khai thác thuỷ sản (03 chuyên ngành: Khai thác thuỷ sản, Khai thác hàng hải thủy sản, Khoa học thủy sản)

15.5

5.7

600

7620305

Quản lý thuỷ sản

16.0

6.0

650

7620301

Nuôi trồng thuỷ sản (03 Chuyênngành: côngnghệnuôitroungthủngngngn, quảnlýsứckhỏevậngvậtthuỷn, quảnlýnuôitrồngthesản; 01 ch

15.5

5.7

650

7540105

Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản, Công nghệ sau thu hoạch; 01 Chương trình đào tạo Minh Phú – NTU)

15.5

5.7

600

7540101

Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm, Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)

16.0

6.0

650

4.0

7520301

Kỹ thuật hoá học

15.5

5.7

600

7420201

Công nghệ sinh học

15.5

5.7

600

7520320

Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường, Quản lý môi trường và an toàn lao động)

15.5

5.7

600

7520103

Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí, Thiết kế và chế tạo số)

15.5

5.7

650

7510202

Công nghệ chế tạo mayy

15.5

5.7

600

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

15.5

5.7

600

7520115

Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh, May lạnh, điều hòa không khí và thông gió, Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm)

15.5

5.7

600

7840106

Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải, Quản lý hàng hải và Logistics)

17.0

6.3

650

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

15.5

5.7

600

7520122

Kỹ thuật tàu thủy

16.0

6.0

600

7520130

Kỹ thuậtôtô

18.0

6.6

700

4.0

7520201

Kỹ thuật điện (02) chuyên ngành: Kỹ thuật điện, điện tử; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa )

15.5

5.7

650

7580201

Kỹ thuật xây dựng (03 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng), Quản lý xây dựng, Kỹ thuật xây dựng công trinh giao thông)

15.5

5.7

650

7480201

Công nghệ thông ting (04 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm, Hệ thống thông tin, Truyền thông và Mạng máy tính, Tin học ứng dụng trong nông nghiệp và y dược)

18.0

6.6

725

4.5

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

17.0

6.3

650

4.5

7810103P

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt)

16.0

6.0

650

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

18.0

6.6

700

5.0

7810201

Quản trị khách sạn

18.0

6.6

700

5.0

7340101

Quản trị kinh doanh

20.0

7.4

725

5.0

7340115

marketing

20.0

7.4

725

5.0

7340121

Kinh Doan Tuong Mai

19.0

7.0

700

5.0

7340201

Tài chính – Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính – Ngân hàng, Công nghệ tài chính)

18.0

6.6

700

4.5

7340301

Catuan (02 chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán)

18.0

6.6

700

4.5

7380101

Luật (02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế)

19.0

7.0

725

4.5

7220201

Ngôn ngữ Anh (0Four chuyên ngành: Biên – phiên dịch, Tiếng Anh du lịch, Giảng dạy Tiếng Anh, Song ngữ Anh – Trung)

21.0

7.7

725

6.5

7310101

Quinta (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản, Quản lý kinh tế)

17.0

6.3

650

4.5

7310105

Kinh tế phát triển

18.0

6.6

700

Tổng 60 ngành/chuyên ngành/chương trinh đào tạo

You may also like

Để lại một bình luận